Giá xe Kia Seltos 2026 tháng 07/2026
Kia Seltos là chiếc xe ô tô SUV gầm cao cỡ B với 5 chỗ ngồi của thương hiệu KIA đến từ Hàn Quốc. Tại Việt Nam. Kia Seltos mới được nâng cấp giữa vòng đời (facelift) lắp ráp và phân phối bởi Thaco có 7 phiên bản gồm 1.5 AT, 1.5 Luxury, 1.5 Premium, 1.5 Turbo GT-Line, 1.5L Deluxe, 1.5L Turbo Luxury và GT-Line 1.5 Turbo Đặc biệt với giá bán thấp nhất từ 599 triệu đồng.
Giá lăn bánh Kia Seltos 2026 cụ thể cho từng phiên bản kèm Chi phí gồm:
- Phí trước bạ
- Phí biển số
- Phí bảo trì đường bộ.
- Phí đăng kiểm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Vậy, Giá xe và chi phí lăn bánh của Kia Seltos 2026 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:
Bảng Giá xe Kia Seltos 2025 tháng 07/2026
(Đơn vị: Triệu Đồng)
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá Lăn bánh ở Hà NộiGiá Lăn bánh ở Hồ Chí MinhGiá Lăn bánh ở Tỉnh khácKia Seltos 1.5 AT579670659640Kia Seltos Deluxe 1.5 AT599693681662Kia Seltos Deluxe 1.5 AT Turbo619714703684Kia Seltos Luxury 1.5 AT645744731712Kia Seltos Premium 1.5 AT 699805791772Kia Seltos 1.5 Turbo Luxury665767753734
Xem thêm: Giá bán, ước tính lăn bánh và khuyến mãi Kia Seltos 2025
Giá xe Kia Seltos cũ đã qua sử dụng
Kia Seltos đã qua sử dụng có giá tham khảo như sau:
- Kia Seltos 2025: từ 625 triệu đồng
- Kia Seltos 2024: từ 585 triệu đồng
- Kia Seltos 2023: từ 560 triệu đồng
- Kia Seltos 2022: từ 550 triệu đồng
- Kia Seltos 2021: từ 460 triệu đồng
- Kia Seltos 2020: từ 455 triệu đồng
ợc lấy từ các tin xe đăng trên Bonbanh. Để có được mức giá tốt và chính xác quý khách vui lòng liên hệ và đàm phán trực tiếp với người bán xe.
Xem thêm: Tin bán xe Kia Seltos đã qua sử dụng giá tốt
Đánh giá xe Kia Seltos 2026
Mẫu xe SUV thế hệ mới của thương hiệu KIA kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế mạnh mẽ, tỉ mỉ trong từng chi tiết cùng công nghệ hiện đại hàng đầu phân khúc.
Mẫu crossover cỡ B có kích thước dài x rộng x cao lần lượt 4.365 x 1.800 x 1.645mm, chiều dài cơ sở 2.610mm và khoảng sáng gầm 190mm. So với đời cũ, các thông số giữ nguyên, chỉ khác chiều dài lớn hơn 50mm
Cấu hình Kia Seltos 2026Nhà sản xuấtKia MotorsTên xeSeltosXuất xứLắp ráp trong nướcKiểu dángSUVSố chỗ ngồi5Kích thước4.365 x 1.800 x 1.645mmĐộng cơSmartstream 1.5L hút khí tự nhiên và Smartstream 1.5L tăng ápHộp sốCVTHệ truyền độngDẫn động cầu trướcDung tích bình nhiên liệu50L
Các phiên bản Seltos 2026
- Kia Seltos 1.5 AT
- Kia Seltos Deluxe 1.5 AT
- Kia Seltos Deluxe 1.5 AT Turbo
- Kia Seltos Luxury 1.5 AT
- Kia Seltos Premium 1.5 AT
- Kia Seltos 1.5 Turbo Luxury
- Kia Seltos GT Line
Màu xe Kia Seltos 2026
Tại Việt Nam, xe có 12 tùy chọn màu sơn, bao gồm 4 tùy chọn màu sơn phối nóc đen
Ngoại thất Kia Seltos 2026
Kia Seltos có vẻ bề ngoài rất cứng cáp đặc biệt lưới tản nhiệt mũi hổ mở rộng với họa tiết độc đáo kết hợp cùng cụm đèn LED Star-map ấn tượng, tạo sự sang trọng cho phần ngoại thất của xe.
Phần thân vuông vắn nhưng được vuốt khéo léo kết hợp với thanh mạ crom tạo cho chiếc xe trông dài hơn. Gương được tích hợp xi nhan dang LED, tay nắm cửa mạ crom, tích hợp chìa khóa thông minh. Bên dưới là la-zăng 17 inch thiết kế mới phong cách thể thao hơn.
Đuôi xe cũng được tinh chỉnh khi dải đèn hậu có tạo hình mới, bên cạnh dải LED vắt ngang với thiết kế góc cạnh cá tính khiến chiếc xe vừa có nét thể thao lại vừa sang trọng.
Các trang bị ngoại thất đáng chú ý có đèn pha LED thông minh, toàn bộ hệ thống đèn dùng đèn LED, gạt mưa tự động và cốp sau đóng mở điện.
Nội thất Kia Seltos 2026
Bước vào bên trong Kia Seltos là một thiết kế trẻ trung nhưng cũng rất hiện đại. Không gian nội thất rộng rãi và hiện đại theo xu hướng tương lai với các chi tiết liền khối mở rộng theo phương ngang cùng nhiều tiện nghi, công nghệ cao cấp.
Seltos mới vẫn trang bị kiểu màn hình giải trí và đồng hồ tốc độ nối liền nhau. Bản tiêu chuẩn AT lắp màn hình 8 inch, các bản cao hơn loại 10,25 inch cảm ứng. Hai bản thấp của Seltos 2026 trang bị đồng hồ tốc độ 4,2 inch, hai bản cao nhất loại 10,25 inch. Tính năng sạc không dây có từ bản Premium trở lên.
Mẫu CUV cỡ B của Kia có trang bị mới là phanh tay điện tử và giữ phanh tự động Auto Hold trên tất cả các bản, trừ bản tiêu chuẩn. Màn hình HUD trên kính lái và lẫy chuyển số lần đầu xuất hiện trên Seltos (hai bản Premium và GT Line)
Khoang hành khách phía sau cũng rất rộng dãi từ chỗ đặt chân hay kể cả trần xe cũng vẫn còn thừa một khoảng lớn cho người cao trên 1,7m.
Toàn bộ nội thất bọc da. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng và hàng ghế trước có tính năng làm mát. Một số tính năng khác đáng chú ý có kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây, khởi động nút bấm, khởi động từ xa, Kia Connect hay sạc không dây.
Động cơ Kia Seltos 2026
Máy 1.5L hút khí tự nhiên cho công suất 113 mã lực và mô-men xoắn 144 Nm, hộp số tự động vô cấp CVT. Trong khi đó, máy 1.5L tăng áp cho công suất 158 mã lực và mô-men xoắn 253 Nm, hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép. Hệ dẫn động mặc định loại cầu trước. Tất cả phiên bản trang bị 3 chế độ lái (Normal, Eco, Sport) và 3 chế độ địa hình (Snow, Mud, Sand)
Trang bị an toàn trên Kia Seltos 2026
Các tính năng an toàn chủ động như ga tự động thông minh, tránh va chạm điểm mù phía sau, tránh va chạm phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo và hỗ trợ theo làn hay phanh tự động. Xe cũng được trang bị hệ thống 6 túi khí, cùng các tính năng cơ bản như cân bằng điện tử, cảnh báo người lái mất tập trung…
Hệ thống an toàn tiêu chuẩn được KIA trang bị trên xe có thể kể đến như:
- Trang bị 6 túi khí
- Hệ thống phanh ABS/EBD/BA
- Hệ thống cân bằng điện tử
- Hệ thống ổn định thân xe
- Kiểm soát lực kéo
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Cảm biến trước và sau
Thông số kỹ thuật Kia Seltos 2026
THÔNG SỐ KỸ THUẬTSeltos 1.5L ATSeltos 1.5L DELUXESeltos 1.5 TURBO DELUXESeltos 1.5L LUXURYSeltos 1.5L TURBO LUXURYSeltos 1.5L PREMIUMSeltos 1.5 TURBO GT-LINE
KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
4,365 x 1,800 x 1,645
Chiều dài cơ sở (mm)
2,610
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
Bán kính quay vòng (mm)
5,300
Loại động cơ
Smartstream 1.5L
Smartstream 1.5 TurboSmartstream 1.5L
Smartstream 1.5 Turbo
Công suất cực đại (Hp/ rpm)
113/ 6,300
158/ 5,500113/ 6,300
158/ 5,500
Mô men xoắn cực đại (Nm/ rpm)
144/ 4,500
253/ 1,500 ~ 3,500144/ 4,500
253/ 1,500 ~ 3,500
Hộp số
CVT
CVTCVT
7DCT
Hệ thống dẫn động
FWD
FWDFWD
FWD
Hệ thống treo trước
McPherson
McPhersonMcPherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
Thanh cân bằngThanh cân bằng
Thanh cân bằng
Hệ thống phanh trước/ sau
Đĩa/ Đĩa
Đĩa/ ĐĩaĐĩa/ Đĩa
Đĩa/ Đĩa
Kích thước mâm
215/60 R17
215/60 R17215/60 R17
215/60 R17
Chế độ địa hình Snow/ Mud/ Sand
●
●●
●
Chế độ lái Normal/ Eco/ Sport
●
●●
●
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
LED
LED
LED
LED
Đèn tự động bật tắt phía trước
●
●
●
●
●
●
Hệ thống chiếu sáng tự động (HBA)
–
–
–
–
–
●
Đèn chạy ban ngày (DRL)
Halogen
Halogen
LED
LED
LED
LED
Đèn sương mù
Halogen
Halogen
LED
LED
LED
LED
Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện, chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
●
●
●
●
●
●
Cụm đèn phía sau
Halogen
Halogen
LED
LED
LED
LED
Cảm biến gạt mưa tự động
–
–
–
–
●
●
Cốp sau đóng/ mở điện
–
–
–
–
●
●
Baga mui
●
●
●
●
●
●
NỘI THẤT
Vô lăng bọc da
Urethane
Urethane
●
●
●
●
Lẫy chuyển số
–
–
–
–
●
●
Màn hình HUD
–
–
–
–
●
●
Chất liệu ghế
Da
Da
Da
Da
Da
Da
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
–
–
●
●
●
●
Làm mát hàng ghế trước
–
–
–
–
●
●
Hàng ghế sau gập 60:40
●
●
●
●
●
●
Màn hình đa thông tin
4.2 inch
4.2 inch
4.2 inch
4.2 inch
10.25 inch
4.2 inch
Màn hình giải trí trung tâm
8 inch
8 inch
10.25 inch
10.25 inch
10.25 inch
10.25 inch
Kết nối Apple Carplay & Android Auto không dây
●
●
●
●
●
●
Hệ thống loa
6
6
6
6
6
6
Tính năng Kia Connect
–
–
–
–
●
●
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
●
●
●
●
●
●
Khởi động từ xa
●
●
●
●
●
●
Kính cửa người lái tự động lên xuống và chống kẹt
●
●
●
●
●
●
Hệ thống điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động 2 vùng
Tự động 2 vùng
Tự động 2 vùng
Tự động 2 vùng
Tự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
●
●
●
●
●
●
Sạc không dây
–
–
–
–
●
●
Gương chiếu hậu chống chói ECM
–
–
●
●
●
●
Cửa sổ trời toàn cảnh- –
AN TOÀN
Túi khí
2
2
2
2
6
6
Phanh đỗ điện tử & Auto hold
Phanh cơ
●
●
●
●
●
Hệ thống ABS +ESC + HAC
●
●
●
●
●
●
Camera lùi
●
●
●
●
●
●
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
●
●
●
●
●
●
Cảm biến áp suất lốp
–
●
●
●
●
●
Điều khiển hành trình
–
–
–
–
●
●
Hỗ trợ giới hạn tốc độ (MSLA)
–
–
–
–
●
●
Hỗ trợ tránh va chạm điểm mù phía sau (BCA)
–
–
–
–
●
●
Hỗ trợ tránh va chạm phương tiện cắt ngang phía sau (RCCA)
–
–
–
–
●
●
Cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường (LKA)
–
–
–
–
–
●
Cảnh báo và hỗ trợ theo làn (LFA)
–
–
–
–
–
●
Cảnh báo và hỗ trợ tránh va chạm phía trước (FCA)
–
–
–
–
–
●
Cảnh báo nguy hiểm khi mở cửa xe (SEW)
–
–
–
–
–
●
Cảnh báo người lái mất tập trung (DAW)
–
–
–
–
–
●
Các đối thủ cùng phân khúc với Kia Seltos
Trong phân khúc xe hạng SUV-B, Kia Seltos sẽ phải chịu sự cạnh tranh mạnh mẽ từ các đối thủ là:
- Honda HRV
- Toyota Corolla Cross
- Hyundai Creta
Câu hỏi thường gặp về Kia Seltos
Kia Seltos là dòng xe gì?
Kia Seltos là chiếc xe SUV gầm cao cỡ B với 5 chỗ ngồi, thuộc thế hệ mới của thương hiệu KIA
Kia Seltos có bao nhiêu phiên bản?
Kia Seltos 2026 đang bán với 6 phiên bản là Seltos 1.5L AT, Seltos 1.5L DELUXE, Seltos 1.5 TURBO DELUXE, Seltos 1.5L LUXURY, Seltos 1.5L TURBO LUXURY, Seltos 1.5L PREMIUM.
Có nên mua Kia Seltos hay không?
Có thể đánh giá Kia Seltos là chiếc xe đáng mua trong cùng phân khúc. Tuy về trang bị có thể chưa nổi bật so với các đối thủ như Honda HRV hay Toyota Cross nhưng mức giá phải chăng kèm theo kiểu dáng đẹp thì Seltos là một lựa chọn đáng cân nhắc.
Trên đây Bonbanh.com đã gửi đến quý khách hàng bảng giá cũng như những thông tin về xe Kia Seltos, hy vọng qua bài viết này quý khách hàng sẽ có thêm những thông tin cần thiết trong hành trình tìm mua một chiếc xe ưng ý cho mình.