Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Cross 2023 các phiên bản G, V & HV. Đây là một trong các mẫu CUV gầm cao 5 chỗ có doanh số bán ra tốt nhất thị trường. Đặc biệt xe còn mang đến cho người tiêu dùng phiên bản Hybrid cực chất với khả năng vận hành êm ái và siêu tiết kiệm nhiên liệu. Để tìm hiểu chi tiết sản phẩm cùng các chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.
>>> Tìm hiểu Giá xe Toyota Corolla Cross
So sánh kích thước Corolla Cross, CX30 & Tucson
Nếu so sánh kích thước xe Toyota Cross so với các đối thủ cạnh tranh chính cùng phân khúc như Mazda CX30, Hyundai Tucson thì Cross có kích thước nhỉnh hơn CX30 & kém 1 chút xíu so với Tucson. Đây cũng là 3 lựa chọn hoàn hảo nhất cho phân khúc gầm cao đô thị.
Kích thước Cross và đối thủ Corolla Cross Tucson CX30 Kích thước D x R x C (mm) 4.460 x 1.825 x1.620 4630 x 1865 x 1695 4,395 x 1,795 x 1,540 Chiều dài cơ sở (mm) 2.64 2755 2,655 Bán kính vòng quay (m) 5.2 5,3 5,3 Khoảng sáng gầm xe (mm) 161 181 175
So sánh động cơ Corolla Cross, CX30 & Tucson
Thông số động cơ Corolla Cross có vẻ nhỏ nhất so với 2 đối thủ cạnh tranh, nhưng xe lại được trang bị hộp số vô cấp giúp xe vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.
Động cơ Cross và đối thủ Tucson 2.0 Cross V CX30 Động cơ Xăng, NU 2.0 MPI 2ZR-FE Skyactiv-G 2.0 Dung tích 2.0L 1798 1,998 cc Công suất 156Ps / 6200 rpm (103)138/6400 153hp / 6000rpm Mô-men xoắn 192Nm / 4000 rpm 172/4000 200Nm / 4000rpm Hộp số 6AT CVT 6AT Dẫn động FWD FWD FWD Lốp xe 225/ 60 R17 225/50R18 215/55 R18
Màu xe Toyota Corolla Cross
>> Xem chi tiết Toyota Cross
Thông số kỹ thuật xe Toyota Cross 2023
Bảng thông số xe Toyota Corolla Cross 3 phiên bản: Cross G, Cross V, Cross HV được lấy từ website Toyota Việt Nam.
Thông số Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV Kích thước tổng thể bên ngoài D x R x C (mm) 4.460 x 1.825 x1.620 Chiều dài cơ sở (mm) 2.64 Vết bánh xe trước/sau (mm) 1.560/1.570 Khoảng sáng gầm xe (mm) 161 Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2 Trọng lượng không tải (kg) Cập nhật sau 1.36 1.41 Trọng lượng toàn tải (kg) Cập nhật sau 1.815 1.85 Dung tích bình nhiên liệu (L) 47 47 36 Dung tích khoang hành lý (L) 440 Thông số Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV Đèn chiếu gần Halogen LED Đèn chiếu xa Halogen LED Đèn chiếu sáng ban ngày LED Hệ thống điều khiển đèn tự động Có Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có Hệ thống cân bằng góc chiếu Có Chế độ đèn chờ dẫn đường Có Cụm đèn sau LED Đèn báo phanh trên cao LED Đèn sương mù trước LED Gương chiếu hậu chỉnh điện Có Chức năng gập điện Tự động Tích hợp đèn báo rẽ Có Chức năng tự điều chỉnh khi lùi – Có Gạt mưa Trước Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian Gạt mưa tự động Gạt mưa Sau Gián đoạn/Liên tục Chức năng sấy kính sau Có Ăng ten Đuôi cá Thanh đỡ nóc xe Không có Có Có Thông số Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV Loại đồng hồ Kỹ thuật số Đèn báo chế độ Eco Có – Đèn báo hệ thống Hybrid – Có Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có Chức năng báo vị trí cần số Có Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2″ TFT 7″ TFT Loại tay lái 3 chấu Chất liệu Da Nút bấm điều khiển tích hợp Có Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động Chất liệu Da Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng Ghế sau Gập 60:40, ngả lưng ghế Thông số Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV Cửa sổ trời Không Có Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có Hệ thống điều khiển hành trình Có Hệ thống điều hòa Tự động Tự động 2 vùng Cửa gió sau Có Màn hình Cảm ứng 7″ Cảm ứng 9″ Số loa 6 Cổng kết nối USB Có Kết nối Bluetooth Có Kết nối wifi Có Kết nối điện thoại thông minh Apple Car Play/ Android Auto Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Có Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có Khóa cửa điện Có Chức năng khóa cửa từ xa Có Cửa sổ điều chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt Thông số Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV Hệ thống báo động Có Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có Cảnh báo tiền va chạm – Có Cảnh báo chệch làn đường – Có Hỗ trợ giữ làn đường – Có Điều khiển hành trình chủ động – Có Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động – Có Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Có Hệ thống cảnh báo điểm mù – Có Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau – Có Hệ thống chống bó cứng phanh Có Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có Hệ thống cân bằng điện tử Có Hệ thống kiểm soát lực kéo Có Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có Đèn báo phanh khẩn cấp Có Camera lùi Có – Camera toàn cảnh 360° – Có Cảm biến Sau Có Cảm biến Trước Có Cảm biến Góc sau Có Thông số Corolla Cross 1.8G 1.8V 1.8HV Động cơ xăng Loại động cơ 2ZR-FE 2ZR-FXE Số xy lanh 4 Bố trí xy lanh Thẳng hàng Dung tích xy lanh 1798 Tỉ số nén 10 13 Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Loại nhiên liệu Xăng Công suất tối đa (kw)hp@rpm (103)138/6400 (72)97/5200 Mô men xoắn tối đa Nm@rpm 172/4000 142/3600 Động cơ điện Công suất tối đa (Kw) – – 53 Mô men xoắn tối đa (Nm) – – 163 Ắc quy Hybrid Loại – – Nickel metal Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Trong đô thị 10.3 4.5 Ngoài đô thị 6.1 3.7 Kết hợp 7.6 4.2 Loại dẫn động Dẫn động cầu trước/ FWD Hộp số Số tự động vô cấp/ CVT Chế độ lái Không có (Normal/PWR/Eco), Lái điện/ EV mode Loại khung TNGA Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng Hệ thống treo Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Trợ lực lái Trợ lực điện Loại vành Hợp kim Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18 Lốp dự phòng Vành thép, T155/70D17 Phanh Trước Đĩa Phanh Sau Đĩa
Mua bán ô tô đã qua sử dụng
Hệ thống tư vấn mua bán xe ô tô Toyota Corolla Cross cũ tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước với mong muốn kết nối người dùng tìm kiếm được các mẫu xe Corolla Cross lướt, Corolla Cross đã qua sử dụng đạt chất lượng cao giữa người bán và người mua. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có hệ thống thu mua, thẩm định chất lượng, định giá xe với rất nhiều tiêu chí.
Cam kết tư vấn mua bán chuyên nghiệp, bảo mật thông tin và đảm bảo chất lượng xe là hoàn hảo trước khi tới tay người tiêu dùng.
>>> Tìm kiếm các mẫu xe Toyota Corolla Cross cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác
Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!