Mitsubishi Outlander là chiếc xe ô tô SUV hạng C cấu hình 7 chỗ (5+2) của hãng xe Nhật Bản – Mitsubishi Motors. Tại Việt Nam, Mitsubishi Outlander được chính thức phân phối từ 2006. Hiện nay, Outlander 2026 mới có giá bán từ 825 triệu đồng thuộc thế hệ thứ 3 với nhiều tính năng, trang bị được bổ sung để cạnh tranh với các đối thủ như Honda CR-V, Hyundai SantaFe, Nissan X-Trail, Kia Sorento..

Giá xe Mitsubishi Outlander 2026 tháng 06/2026

Bảng giá xe Mitsubishi Outlander 2026 đang được niêm yết và ước tính lăn bánh như sau:

Bảng giá xe Mitsubishi Outlander tháng 06/2026

(Đơn vị tính: Triệu Đồng)

Phiên bản xeGiá niêm yếtGiá lăn bánh ở Hà NộiGiá lăn bánh ở Hồ Chí MinhGiá lăn bánh ở Tỉnh khác

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT

825946930911Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium950108610671048Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium1100125412321213

Giá lăn bánh Mitsubishi Outlander 2024 trên đã bao gồm các khoản phí sau:

  • Lệ phí trước bạ áp dụng cho Hà Nội, TPHCM
  • Phí đăng kiểm đối với xe không đăng ký kinh doanh
  • Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc đối với xe 4 – 5 chỗ không đăng ký kinh doanh
  • Phí đường bộ 12 tháng
  • Phí biển số ở Hà Nội, TPHCM và Tỉnh khác

* Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm dao động tùy thuộc các đại lý Mitsubishi

Xem thêm: Giá niêm yết Mitsubishi Outlander kèm Ưu đãi mới nhất

Giá xe Mitsubishi Outlander cũ

Mitsubishi Outlander đã qua sử dụng đang được rao bán trên thị trường với giá tham khảo như sau:

  • Mitsubishi Outlander 2023: từ 653 triệu đồng
  • Mitsubishi Outlander 2022: từ 595 triệu đồng
  • Mitsubishi Outlander 2021: từ 585 triệu đồng
  • Mitsubishi Outlander 2020: từ 575 triệu đồng
  • Mitsubishi Outlander 2019: từ 489 triệu đồng
  • Mitsubishi Outlander 2018: từ 485 triệu đồng
  • Mitsubishi Outlander 2017: từ 480 triệu đồng
  • Mitsubishi Outlander 2016: từ 399 triệu đồng

Giá xe Mitsubishi Outlander cũ trên là giá tham khảo được lấy từ các tin xe đăng trên Bonbanh. Để có được mức giá tốt và chính xác quý khách vui lòng liên hệ và đàm phán trực tiếp với người bán xe.

Xem thêm: Tin bán xe Mitsubishi Outlander đã qua sử dụng giá tốt

Đánh giá xe Mitsubishi Outlander 2026

Theo Mitsubishi Việt Nam, Outlander 2026 có 14 điểm nâng cấp về ngoại thất, nội thất, bổ sung nhiều tính năng an toàn chủ động và trang bị tiện nghi mới: Với phiên bản 2.0 CVT, xe được nâng cấp từ hệ thống 2 túi khí lên 7 túi khí, màn hình giải trí 7 inch lên 8 inch, ghế da có chỉnh điện, bổ sung cảm biến lùi, gương chiếu hậu chống chói tự động và viền trang trí hai bên từ đồng màu thân xe sang mạ crôm. Phiên bản 2.0 CVT Premium đầy đủ hơn. Điểm mới bao gồm: mâm 18 inch mới, ốp trang trí táp-lô và táp-pi cửa mới, ghế lái và ghế phụ phía trước bọc da họa tiết kim cương, ghế chỉnh điện, màn hình giải trí nâng cấp từ 7 inch lên 8 inch và gương chiếu hậu chỉnh cơ thành chống chói tự động.

Cấu hình Mitsubishi Outlander 2026

Nhà sản xuấtMitsubishiTên xe Outlander 2026 Kích thước DxRxC 4695 x 1810 x 1710 mm Xuất xứ Lắp ráp trong nước Số chỗ ngồi 07 Kiểu dáng xe Crossover Chiều dài cơ sở 2670 mm Động cơ Xăng 2.0L – 2.4L Hộp số Vô cấp CVT Treo trước/sau MacPherson với thanh cân bằng/đa liên kết với thanh cân bằng Hệ dẫn động Cầu trước – 2 cầu Khoảng sáng gầm xe 190 mm Lazang 18 inch

Ngoại thất Mitsubishi Outlander 2026

So với phiên bản cũ thì Outlander 2026 không có quá nhiều thay đổi về ngoại thất, điểm nhấn đáng chú ý trên Outlander thế hệ mới là mặt lưới tản nhiệt được thiết kế lại theo dạng tổ ong trông thể thao và phong cách hơn. Các chi tiết ốp cản trước, ốp cản sau được thiết kế mới ấn tượng và đồng màu với thân xe. Ốp đèn sương mù thiết kế mới được mạ crôm.

Trên bản cao cấp được trang bị đèn Full LED có tích hợp rửa đèn, phiên bản còn lại chỉ dùng đèn pha dạng Halogen. Đèn LED chạy ban ngày được trang bị trên tất cả các phiên bản. Ngoài ra 2 phiên bản này còn có đèn pha tự động và gạt mưa tự động, vốn không trang bị trên thế hệ trước.

Nhìn ngang phần thân xe thì Outlander có thay đổi một chút với bộ mâm hợp kim 18 inch 8 chấu 2 tone màu thể thao, kết hợp với viền trang trí thân xe mạ. Gương chiếu hậu tích hợp camera và hệ thống cảnh báo điểm mù, tay nắm cửa mạ crom sang trọng, chìa khóa thông minh.

Ở phần đuôi xe không có nhiều thay đổi, vẫn là cụm đèn hậu dạng LED, cánh gió được tinh chỉnh to hơn một chút tăng thêm vẻ thể thao cho xe, cản sau được thiết kế mới tạo cảm giác đầy đặn và cứng cáp hơn..

Nội thất Mitsubishi Outlander 2026

Bước vào khoang nội thất chúng ta thấy Outlander có rất nhiều chi tiết thay đổi, Không gian nội thất thân thiện với bộ ghế da cao cấp họa tiết kim cương cùng các đường nét trang trí cách điệu trên bảng điều khiển và cửa xe.

Vô lăng trên Outlander 2026 được trang bị lẫy chuyển số trên vô lăng dành cho cả 2 phiên bản, hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập cùng cửa gió điều hòa, 2 cổng sạc USB ở hàng ghế thứ 2.

Hệ thống thông tin giải trí nổi bật với màn hình cảm ứng tích hợp Apple CarPlay hoặc Android Auto được nâng cấp 8-inch giúp tối ưu trải nghiệm người dùng trên mọi hành trình.

Dung tích khoang hành lý của Outlander 2026 không có thay đổi so với trước. Tuy nhiên, cốp xe đã được bổ sung tính năng đóng/mở điện (bản 2.0 CVT Premium) qua đó giúp thao tác được nhẹ nhàng hơn.

Trang bị tiện nghi trên Mitsubishi Outlander 2026

Các trang bị cao cấp, tiện nghi được kế thừa và phát huy ở phiên bản 2024 như: hai ghế trước chỉnh điện, hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập cùng cửa gió điều hòa hàng ghế thứ hai, cổng sạc USB cho hàng ghế sau… đem lại sự thoải mái cho mọi vị trí ngồi trên xe.

Trang bị an toàn Mitsubishi Outlander 2026

Đặc biệt, Outlander 2026 được tăng cường khả năng bảo vệ an toàn với nhiều tính năng an toàn tiên tiến. Trong đó bao gồm gói công nghệ an toàn chủ động thông minh: Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM), hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW), hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW)… cùng hàng loạt các tính năng an toàn vượt trội khác như cảm biến trước/sau, đèn pha tự động (Auto High Beam), gương chiếu hậu chống chói tự động, 7 túi khí an toàn.

Động cơ Mitsubishi Outlander 2026

Mitsubishi Outlander 2026 được trang bị động cơ xăng 2.0L MIVEC cùng hộp số tự động vô cấp CVT – INVECS III thế hệ mới cho công suất 145 mã lực tại 6.000 v/ph và mô-men xoắn 196 Nm tại 4.200 v/ph. Hộp số tự động vô cấp CVT giả lập 6 cấp số.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander 2026

Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander 2026KÍCH THƯỚC2.0 CVT2.0 CVT Premium2.4 CVT PremiumKích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.695 x 1.800 x 1.7104.695 x 1.800 x 1.7104.695 x 1.800 x 1.710Chiều dài cơ sở (mm)2.6702.6702.670Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)1.540/1.5401.540/1.5401.540/1.540Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)5,35,35,3Khoảng sáng gầm xe (mm)190190190Trọng lượng không tải (Kg)1.51.5351.61Số chỗ ngồi7 người7 người7 ngườiĐỘNG CƠ-Loại động cơ4B11 DOHC MIVEC4B11 DOHC MIVEC4B12 DOHC MIVECDung Tích Xylanh (cc)1.9981.9982.36Công suất cực đại (ps/rpm)145/6.000145/6.000167/6.000Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)196/4.200196/4.200222/4.100Dung tích thùng nhiên liệu (L)636360TRUYỀN ĐỘNG & HỆ THỐNG TREOHộp sốSố tự động vô cấp (CVT) INVECS IIISố tự động vô cấp (CVT) INVECS IIISố tự động vô cấp (CVT) INVECS IIITruyền độngCầu trướcCầu trướcHai cầu 4WDTrợ lực láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điệnHệ thống treo trướcKiểu MacPherson với thanh cân bằngKiểu MacPherson với thanh cân bằngKiểu MacPherson với thanh cân bằngHệ thống treo sauĐa liên kết với thanh cân bằngĐa liên kết với thanh cân bằngĐa liên kết với thanh cân bằngLốp xe trước/sau225/55R18225/55R18225/55R18Phanh trước/sauĐĩa thông gió/ĐĩaĐĩa thông gió/ĐĩaĐĩa thông gió/ĐĩaMức tiêu hao nhiên liệu (L/100Km)Kết hợp8.488.54-Trong đô thị11.2110.8-Ngoài đô thị6.897.22-NGOẠI THẤTĐèn chiếu xaClear HalogenLEDLEDĐèn chiếu gầnHalogen & ProjectorLEDLEDĐèn pha điều chỉnh được độ caoCóTự độngTự độngĐèn LED chiếu sáng ban ngàyCóCóCóCảm biến đèn pha và gạt mưa tự độngCóCóCóĐèn sương mù trước/sauCóCóCóHệ thống rửa đènKhôngCóCóĐèn báo phanh thứ baCóCóCóKính chiếu hậuChỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởiChỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởiChỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởiCửa sau đóng mở bằng điệnKhôngCóCóTay nắm cửa ngoàiMạ crômMạ crômMạ crômLưới tản nhiệtMạ crômMạ crômMạ crômKính cửa màu sậmCóCóCóGạt nước kính trướcTốc độ thay đổi theo vận tốc xeTự độngTự độngGạt nước kính sau và sưởi kính sauCóCóCóMâm đúc hợp kim18″18″18″Anten vây cáCóCóCóGiá đỡ hành lý trên mui xeCóCóCóNỘI THẤTVô lăng bọc daCóCóCóNút điều khiển âm thanh trên vô lăngCóCóCóĐiện thoại rảnh tay trên vô lăngCóCóCóHệ thống kiểm soát hành trìnhCóCóCóLẫy sang số trên vô lăngCóCóCóĐiều hòa nhiệt độ tự độngHai vùng nhiệt độHai vùng nhiệt độHai vùng nhiệt độChất liệu ghếDaDa họa tiết kim cươngDa họa tiết kim cươngGhế tài xếChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngĐệm tựa lưng chỉnh điệnKhôngCóCóHệ thống sưởi ấm hàng ghế trướcKhôngCóCóHàng ghế thứ hai gập 60:40CóCóCóHàng ghế thứ ba gập 50:50CóCóCóCửa sổ trờiKhôngCóCóTay nắm cửa trong mạ crômCóCóCóMàn hình hiển thị đa thông tinCóCóCóMóc gắn ghế an toàn trẻ emCóCóCóĐèn chiếu sáng hộp để đồ trung tâmCóCóCóTấm ngăn khoang hành lýCóCóCóHệ thống âm thanhMàn hình cảm ứng 8 inch có Bluetooth/USB/AUX/AM/FM – Apple CarPlay & Android AutoMàn hình cảm ứng 8 inch có Bluetooth/USB/AUX/AM/FM – Apple CarPlay & Android AutoMàn hình cảm ứng 8 inch có Bluetooth/USB/AUX/AM/FM – Apple CarPlay & Android AutoSố lượng loa666Ổ cắm điện phía sau xeCóCóCóAN TOÀNTúi khí an toàn7 túi khí an toàn7 túi khí an toàn7 túi khí an toànCơ cấu căng đai tự độngHàng ghế trướcHàng ghế trướcHàng ghế trướcHệ thống chống bó cứng phanh (ABS)CóCóCóHệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCóCóCóHệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BACóCóCóPhanh tay điện tử & chức năng giữ phanh tự độngCóCóCóHệ thống cân bằng điện tử (ASC)CóCóCóHệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)CóCóCóHệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM)KhôngCóCóHệ thống cảnh báo chệch làn đường (LDW)KhôngCóCóHệ thống cảnh báo điểm mù (BSW)KhôngCóCóHệ thống hỗ trợ chuyển đổi làn đườngKhôngCóCóHệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA)KhôngCóCóHệ thống kiểm soát chân ga khi phanhCóCóCóChìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấmCóCóCóKhoá cửa từ xaCóCóCóChức năng chống trộmCóCóCóChìa khóa mã hóa chống trộmCóCóCóCamera lùiCóCóCóCảm biến lùiKhôngCóCó

Trên đây Bonbanh đã gửi tới quý khách hàng bảng giá lăn bánh cũng như thông tin chi tiết về chiếc xe Mitsubishi Outlander 2026, giá cả có thể thay đổi theo từng thời điểm cũng như tùy thuộc vào chính sách của các đại lý, để có thông tin về giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ với các đại lý Mitsubishi trên bonbanh.com.

Các dòng xe Mitsubishi khác

Mitsubishi SedanMitsubishi AttrageMitsubishi HatchbackMitsubishi MirageMitsubishi MPV 7 chỗMitsubishi XpanderMitsubishi SUV 7 chỗMitsubishi Xpander Cross, Mitsubishi Pajero SportMitsubishi SUV 5 chỗMitsubishi XForceMitsubishi PickupMitsubishi Triton