VinFast Fadil là mẫu xe ô tô 5 chỗ thuộc phân khúc hatchback hạng A của thương hiệu VinFast Việt Nam. Kể từ khi ra mắt, những chiếc VinFast Fadil ghi nhận doanh số bán hàng ấn tượng. Tuy nhiên, Hiện tại, Vinfast đã quyết định dừng phân phối các dòng xe động cơ đốt trong, trong đó có cả Vinfast Fadil để chuyển sang sản xuất và phân phối xe ô tô điện.

Giá xe Vinfast Fadil tháng 06/2026

Dưới đây là thông tin giá xe chi tiết từng phiên bản của Fadil thời điểm ra mắt

BẢNG GIÁ XE VINFAST FADIL

(Giá tham khảo tại thời điểm phân phối gần nhất – Đơn vị: Triệu đồng)

Phiên bản xeGiá niêm yết

Giá trả thẳng

Vinfast Fadil 1.4 AT Tiêu chuẩn425352,5Vinfast Fadil 1.4 AT Nâng cao459383,1Vinfast Fadil 1.4 AT Cao cấp499419,1

Giá lăn bánh của VinFast Fadil tạm tính bao gồm các chi phí như sau:

  • Phí trước bạ 12% cho Hà Nội, 10% cho các địa phương khác trên toàn quốc
  • Phí biển số tại Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • Phí đăng kiểm 240 nghìn
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm 1,560 triệu đồng

Xem thêm: Giá niêm yết, giá lăn bánh và ưu đãi Vinfast Fadil mới nhất

Giá xe Vinfast Fadil cũ

  • VinFast Fadil 2022: từ 279 triệu đồng
  • VinFast Fadil 2021: từ 238 triệu đồng
  • VinFast Fadil 2020: từ 225 triệu đồng
  • VinFast Fadil 2019: từ 220 triệu đồng

Giá xe VinFast Fadil cũ trên là giá tham khảo được lấy từ các tin xe đăng trên Bonbanh. Để có được mức giá tốt và chính xác quý khách vui lòng liên hệ và đàm phán trực tiếp với người bán xe.

Xem thêm: Vinfast Fadil đã qua sử dụng giá tốt

Đánh giá xe Vinfast Fadil

Thông tin cơ bản Vinfast Fadil

Cấu hình xe Vinfast FadilNhà sản xuấtVinfastTên xeFadilKiểu dángHatchbackXuất xứViệt NamSố chỗ ngồi5Động cơ1.4LNhiên liệu sử dụngXăngHộp sốTự động vô cấp CVTHệ truyền độngDẫn động cầu trướcKích thước (Dài x Rộng x Cao)3.676 x 1.632 x 1.495 mmTrọng lượng không tải993 kgDung tích bình nhiên liệu32LMức tiêu thụ nhiên liệuKết hợp 5,9 l/100km (trong đô thị 7,1, ngoài đô thị 5,1)

Các phiên bản Vinfast Fadil mà Vinfast đang phân phối:

  • Vinfast Fadil 1.4 AT Tiêu chuẩn
  • Vinfast Fadil 1.4 AT Nâng cao (Plus)
  • Vinfast Fadil 1.4 AT Cao cấp (Premium)

Vinfast Fadil có 6 lựa chọn màu sắc, bao gồm: Đỏ (Mystique Red), Cam (Action Orange), Bạc (De Sat Silver), Xám (Neptune Grey), Trắng (Brahminy White) và Xanh (Luxury Blue)

Ngoại thất Vinfast Fadil

Ngoại thất của Fadil cũng mang nét đặc trưng với logo chữ V cách điệu ở phía trước. Phần đầu xe ngoài ấn tượng của mặt ca lăng đặc trưng của các dòng xe Vinfast còn có điểm nhấn từ các đường gân dập nổi ở nắp capo. Cụm đèn phía trước với 2 bộ đèn pha sắc sảo, đèn báo rẽ và đèn sương mù với bóng halogen. Tích hợp đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED trên phiên bản cao cấp Premium.

Thân xe có những đường dập nổi khí động học và cá tính riêng biệt cho xe. Trụ B cùng màu thân xe trên phiên bản tiêu chuẩn (Base) hay dạng đen sang trọng trên hai phiên bản cao hơn là Plus và Premium. Đi kèm với đó là Bộ la-zang hợp kim nhôm 5 chấu kép 15 inch điệu đà đi kèm là bộ lốp 185/55 R15 lớn nhất trong phân khúc xe đô thị hatchback hạng A.

Trong khi, đuôi xe có thiết kế hết sức hiện đại. Chiếc xe này được sản xuất theo phong cách những chiếc hatchback năng động, nhỏ gọn với trọng tâm xe dồn về phía sau. Đuôi xe được trang bị cụm đèn xe dạng led được thiết kế tinh tế nối liền, ôm trọn bề rộng của xe.

Nội thất Vinfast Fadil

Bước vào cabin VinFast Fadil, không gian nội thất của xe khá rộng rãi. Táp lô Fadil có kiểu dáng uốn lượn thành hình chữ “V” đặc trưng Vinfast, các đường nổi xếp tầng đẹp mắt, 2 tông màu đen/xám hài hòa, bảng điều khiển trung tâm theo phong cách buồng lái kép đối xứng. Vô-lăng 3 chấu bọc da là một điểm cộng trên Fadil và tích hợp các phím bấm điều chỉnh âm thanh hay điều khiển chương trình. Vô lăng trên Fadil chỉnh cơ 2 hướng và có trợ lực điện cho cảm giác lái nhẹ nhàng, dễ dàng xoay chuyển trong mọi tình huống.

Các ghế ngồi bọc da với ghế trước thiết kế thể thao. Ghế lái hỗ trợ chỉnh tay 6 hướng, ghế phụ trước chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế sau có thể gập 60:40 giúp mang đến khoang hành lý vô cùng ấn tượng lên đến 1.030 lít.

Tiện nghi trên xe Vinfast Fadil

Xe có hệ thống điều hòa tự động có mặt trên 2 bản Plus và Premium, điều hòa cơ ở bản Tiêu chuẩn, với khả năng làm mát nhanh và lạnh sâu. Bảng điều khiển trung tâm nổi bật với màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp Apple Carplay, Android Auto, camera lùi. Bên cạnh đó là dàn âm thanh 6 loa cho trải nghiệm giải trí khá ổn. Kết nối USB/Bluetooth (2 cổng USB dạng Type-A và 1 cổng USB dạng Type-C hiện đại (Premium)), điện thoại thông minh, chức năng đàm thoại rảnh tay, radio và MP3.

Động cơ và Vận hành trên Vinfast Fadil

Khối động cơ 4 xi-lanh, dung tích 1.4L có khả năng sản sinh công suất tối đa 98 mã lực và mô-men xoắn cực đại 128 Nm tại 4.400 vòng phút. Điều đặc biệt ở VinFast Fadil là sự kết hợp giữa động cơ 4 xi-lanh 1.4L với hộp số vô cấp CVT chứ không phải hộp số tự động 4 cấp như trên các mẫu xe nhỏ. Với hộp số CVT, khả năng chuyển số ở Fadil mượt mà hơn rất nhiều, khả năng vận hành vì thế cũng êm ái hơn.

An toàn và An ninh trên Vinfast Fadil

Fadil có đầy đủ hệ thống an toàn hiện đại nhất mà nhiều đối thủ trong cùng phân khúc không có.

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối EBD, cân bằng điện tử ESC.
  • Kiểm soát lực kéo TCS. Hỗ trợ chống lật ROM
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA.
  • Cảnh báo thắt dây an toàn cho cả hai hàng ghế.
  • Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
  • 2 túi tiêu chuẩn.
  • Điểm móc ghế trẻ em ISOFIX
  • Chìa khóa mã hóa và cảnh báo chống trộm.
  • Xe được trang bị cơ bản như bộ phanh trước/ sau dạng đĩa/ tang trống.
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe, 6 túi khí an toàn và tự động khóa cửa khi xe di chuyển (Premium).

Thông số kỹ thuật Vinfast Fadil

Dưới đây là chi tiết thông số kỹ thuật của 3 phiên bản Fadil mà Vinfast đang bán, với trang bị tiện nghi khác nhau theo tùy từng phiên bản.

Bảng Thông số kỹ thuật Vinfast Fadil 2022

Thông số

Fadil Tiêu chuẩn Fadil Nâng cao (Plus)

Fadil Cao cấp (Premium)

Xuất xứ

Sản xuất trong nước

Dòng xe

Hatchback

Số chỗ ngồi

05

Động cơ

1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng thàng

Nhiên liệu

Xăng

Momen xoắn

128/4.400

Hộp số

CVT

Kích thước DxRxC

3.676 x 1.632 x 1.530mm

Khoảng sáng gầm

150

Bán kính vòng quay tối thiểu

5,2m

Mâm/Lốp

Hợp kim-185/55R15Hợp kim-185/55R15 (2 màu)

Hợp kim-185/55R15(2 màu)

Vô lăngUrethanBọc daBọc daMàn hình giải tríKhông7 inch7 inchCảm biến lùiKhôngKhôngCóCamera lùiKhôngCóCóTúi khí226Khóa cửa tự độngKhôngCóCóCảnh báo chống trộmKhôngKhôngCó

Phanh

Đĩa/Tang trống

VinFast Fadil lấy tiêu chuẩn châu Âu làm nền tảng với khả năng cách âm tốt, hệ thống khung gầm chắc chắn cùng khả năng vận hành mạnh mẽ có thể chinh phục bất cứ người lái nào. Kích thước nhỏ gọn với khả năng vận hành mạnh mẽ cùng các tính năng an toàn vượt trội khiến Fadil trở thành chiếc xe đáng được ao ước nhất phân khúc.

Những trải nghiệm sau vô-lăng VinFast Fadil còn mang lại nhiều bất ngờ cho người lái. Đó là sự ngạc nhiên khi không nhiều người nghĩ mình đang lái một chiếc xe mang thương hiệu Việt. Những “phẩm chất” tốt nhất trên những chiếc xe Nhật, châu Âu như hệ thống khung gầm chắc chắn, cách âm tốt, khả năng tăng tốc mạnh mẽ nhưng cũng tiết kiệm nhiên liệu cùng những tiện ích, giải trí đều hội tụ trên VinFast Fadil.

Khách hàng có nhu cầu tìm mua xe Vinfast Fadil 2022 mới có thể tới các Đại lý chính hãng của VINFAST ở hầu hết các tỉnh thành trên toàn quốc, sau liên hệ với nhân viên kinh doanh để được tư vấn, đàm phán giá bán tốt hơn, nhận các chương trình ưu đãi và ký hợp đồng mua xe.

Các dòng ô tô điện Vinfast

  • Vinfast VF3
  • Vinfast VF5
  • Vinfast VFe34
  • Vinfast VF6
  • Vinfast VF7
  • Vinfast VF8
  • Vinfast VF9
  • Vinfast MPV 7
  • Vinfast Minio Green
  • Vinfast Nerio Green
  • Vinfast Herio Green
  • Vinfast Limo Green
  • Vinfast EC Van