Được giới thiệu tại thị trường Việt Nam từ cuối năm 2023, phiên bản mới nhất của Mazda2 có tổng cộng 5 phiên bản với mức giá dao động từ 408 – 572 triệu đồng. Vậy điều gì tạo ra sự khác biệt giữa các phiên bản Mazda2?
1. Giá bán các phiên bản Mazda2
Biến thể Phiên bản Giá niêm yết (triệu đồng) Mazda2 Sedan 1.5L AT 408 1.5 Luxury 484 1.5 Premium 534 Mazda2 Sport (Hatchback) 1.5L Sport Luxury 527 1.5 Sport Premium 572
Trong số các phiên bản Mazda2 thì bản 1.5AT có giá bán rẻ nhất, thấp hơn bản 1.5L LUXURY tới gần 80 triệu đồng, và rẻ hơn bản cao nhất – Sport 1.5L Premium tới 164 triệu đồng. Đây có lẽ là con số mang tính phân loại khá lớn tệp khách hàng, tuy nhiên đi kèm với giá rẻ là việc bị lược bớt khá nhiều các trang bị.
2. Về ngoại thất và kích thước
Với thiết kế đặc trưng của sedan, các phiên bản Mazda2 2024 dài hơn 260mm so với các bản Mazda2 Sport, tuy nhiên lại thấp hơn 45mm. Điều này khiến các phiên bản Sedan có được bề ngoài sang trọng, trong khi bản Hatchback (Sport) lại mang dáng vẻ thể thao năng động hơn. Mazda2 Sport cũng có khoảng sáng gầm cao hơn (143mm), đem tới khả năng di chuyển linh hoạt.
Cùng với đó, các bản Mazda2 2024 cũng có khoang hành lý tách biệt và rộng hơn 160 lít so với bản Sport. Bù lại, ở bản Mazda2 Sport 2024 hàng ghế sau có thể gập lại 60:40 nên có thể mở rộng không gian chứa đồ thoải mái hơn hẳn so với bản Sedan.
Về ngoại thất, trang bị ở các phiên bản là giống nhau ngoại trừ bản 1.5L AT sử dụng đèn định vị ban ngày là Halogen và không có tính năng đèn trước tự động bật, gạt mưa tự động, gương chiếu hậu trung tâm không chống chói.
3. Về nội thất
Trang bị nội thất cũng là điều tạo ra khoảng cách lớn giữa bản AT và các phiên bản khác. Thay vì sử dụng màn hình giải trĩ TFT 7 inch như các bản khác, Mazda2 1.5 AT sử dụng loại analog kết hợp digital hơi “cổ”. Ngoài ra phiên bản này cũng chỉ được trang bị 4 loa thay vì 6 loa như các phiên bản khác, không có lẫy chuyển số, ga tự động hoặc điều hòa tự động.

Khoang lái của Mazda2 1.5L AT.
Khoang lái các bản Mazda2 2024 khác.
Các phiên bản đều sử dụng ghế da kết hợp với nỉ, tuy nhiên các phiên bản Mazda2 Sport có thêm đường chỉ màu đỏ đem tới hiệu ứng thể thao phá cách hơn. Đồng thời không gian hàng ghế sau của Mazda2 Sport cũng rộng rãi hơn nên tạo sự thoải mái cho người ngồi. Hàng ghế sau cũng có thể gập 60:40 trong trường hợp cần thêm không gian chở đồ, tính năng này không có trên các phiên bản sedan chuẩn.

Mazda2 Sport 2024 sử dụng kết hợp da nỉ và chỉ đỏ nổi bật.
4. Về trang bị an toàn
Các phiên bản Premium (gồm cả Mazda2 Premium và Mazda2 Sport Premium) sở hữu trang bị an toàn vượt trội nhất với hệ thống 6 túi khí thay vì chỉ 2 như các phiên bản còn lại. Ngoài ra, các phiên bản này đều có thêm hệ thống Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA và Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM.
Trong khi đó, Mazda2 1.5 AT tiếp tục bị rút gọn các trang bị khi thiếu đi camera lùi cũng như hệ thống Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau.
5. Về động cơ
Tất cả các phiên bản Mazda2 đều sử dụng chung khối động cơ Skyactiv-G 1.5L, sản sinh công suất 110 mã lực và đạt 144 Nm mô men xoắn. Hộp số đi kèm là tự động 6 cấp, có tích hợp chế độ thể thao và lẫy chuyển số sau vô lăng (trừ bản AT).
Mức tiêu thụ nhiên liệu của các phiên bản chênh lệch không đáng kể và rơi vào khoảng 5.93 lít xăng/100km – thuộc hàng khá tiết kiệm. Bản Mazda2 Sport Premium tiết kiệm xăng nhất với mức 5,75 lít xăng/100km, trong khi bản AT rơi vào 6,11 lít xăng/100km.
Bản 1.5L AT cũng còn bị lược bỏ cả Hệ thống ngừng/khởi động thông minh – tính năng có trên tất cả các phiên bản khác.

KẾT LUẬN: Nên mua phiên bản nào
Với các so sánh trên đây, chắc hẳn khách hàng đã nắm được các khác biệt giữa các phiên bản Mazda2 mới nhất hiện nay. Tùy nhu cầu mà khách hàng có thể cân nhắc để chọn mua cho phù hợp, cụ thể:
– Để tiết kiệm tiền nhất: Đương nhiên nên chọn bản Mazda2 1.5 AT
– Phù hợp với gia đình trẻ, hay đi dã ngoại: Nên chọn Mazda2 Sport
– Phù hợp với người độc thân, hoặc di chuyển cá nhân: Mazda2 sedan
– Để an toàn và hiện đại nhất: Nên chọn bản Premium
Các phiên bản NEW Mazda 2024
1.5L AT
1.5L LUXURY
1.5L PREMIUM
SPORT 1.5L LUXURY
SPORT 1.5L PREMIUM
KÍCH THƯỚC – KHỐI LƯỢNG Kích thước tổng thể 4340 x 1695 x 1470 (mm) 4340 x 1695 x 1470 (mm) 4340 x 1695 x 1470 (mm) 4080 x 1695 x 1515 4080 x 1695 x 1515 Chiều dài cơ sở 2570 (mm) 2570 (mm) 2570 (mm) 2570 2570 Bán kính quay vòng tối thiểu 4.7 (m) 4.7 (m) 4.7 (m) 5 5 Khoảng sáng gầm xe 140 140 140 143 143 Khối lượng không tải 1111 1111 1111 1092 1092 Khối lượng toàn tải 1538 1538 1538 1524 1524 Thể tích khoang hành lý 440 440 440 280 280 Dung tích thùng nhiên liệu 44 44 44 44 44 ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 1.5L Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Phun xăng trực tiếp Dung tích xi lanh 1496 1496 1496 1496 1496 Công suất tối đa 110/6000 110/6000 110/6000 110/6000 110/6000 Mô men xoắn cực đại 144/4000 144/4000 144/4000 144/4000 144/4000 Hộp số 6AT 6AT 6AT 6AT 6AT Chế độ thể thao Có Có Có Có Có Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) GVC Plus GVC Plus GVC Plus Có Có Hệ thống ngừng/khởi động thông minh Không Có Có Có Có KHUNG GẦM Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson McPherson McPherson Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Hệ thống dẫn động Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Hệ thống phanh trước Đĩa thông Đĩa thông Đĩa thông Đĩa Đĩa Hệ thống phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa Đĩa Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện – EPAS Trợ lực điện – EPAS Trợ lực điện – EPAS Trợ lực điện / EPAS Trợ lực điện / EPAS Kích thước lốp xe 185/65 R15 185/60 R16 185/60 R16 185/60R16 185/60R16 Đường kính mâm xe 15″ 16″ 16″ 16″ 16″ NGOẠI THẤT Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED Đèn định vị chạy ban ngày Halogen LED LED LED LED Đèn trước tự động Bật/Tắt Không Có Có Có Có Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu Có Có Có Có Có Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện Có Có Có Có Có Chức năng gạt mưa tự động Không Có Có Có Có Cụm đèn sau Halogen Halogen Halogen Halogen Halogen Cửa sổ trời Không Không Không Không Không Ống xả kép Không Không Không Không Không NỘI THẤT Chất liệu nội thất (Da) Nỉ Da + Nỉ Da + Nỉ Da + nỉ màu đen chỉ đỏ Da + nỉ màu đen chỉ đỏ Ghế lái điều chỉnh điện Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Ghế lái có nhớ vị trí Không Không Không Không Không Ghế phụ điều chỉnh điện Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ DVD player Không Không Không Không Không Màn hình cảm ứng Màn hình Analog + Digital 7″ 7″ 7″ 7″ Kết nối AUX, USB, bluetooth Có Có Có Có Có Số loa 4 6 6 6 6 Lẫy chuyển số Không Có Có Có Có Phanh tay điện tử Không Không Không Không Không Giữ phanh tự động Không Không Không Không Không Khởi động bằng nút bấm Có Có Có Có Có Ga tự động Không Có Có Có Có Điều hòa tự động Không 1 vùng 1 vùng Có Có Cửa gió hàng ghế sau Không Không Không Không Không Cửa sổ chỉnh điện Auto ghế lái Auto ghế lái Auto ghế lái Auto ghế lái Auto ghế lái Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động Không Có Có Có Có Màn hình hiển thị tốc độ HUD Không Không Không Không Không Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không Không Không Không Không Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau Không Không Không Không Không Tựa tay hàng ghế sau Không Không Không Không Không Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB Không Không Không Không Không Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40 Không Không Không Có Có AN TOÀN Số túi khí 2 2 6 2 6 Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Có Có Có Có Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Có Có Có Có Có Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA Có Có Có Có Có Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Có Có Có Có Có Hệ thống cân bằng điện tử DSC Có Có Có Có Có Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS Có Có Có Có Có Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA Có Có Có Có Có Mã hóa chống sao chép chìa khóa Có Có Có Có Có Cảnh báo chống trộm Có Có Có Có Có Camera lùi Không Có Có Có Có Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau Không Có Có Có Có Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước Không Không Không Không Không Camera quan sát 360 độ Không Không Không Không Không Cảnh báo thắt dây an toàn Có Có Có Có Có MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (L/100KM) Trong đô thị 7,91 7,13 7,47 7,48 7,26 Ngoài đô thị 5,07 4,82 4,9 5,04 4,88 Kết hợp 6,11 5,66 5,84 5,93 5,75 I-ACTIVSENSE Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS Không Không Không Không Không Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC Không Không Không Không Không Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH Không Không Không Không Không Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Không Không Có Không Có Cảnh báo chệch làn LDW Không Không Không Không Không Hỗ trợ giữ làn LAS Không Không Không Không Không Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) Không Không Không Không Không Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Không Không Không Không Không Hỗ trợ phanh thông minh SBS Không Không Không Không Không Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Không Không Không Không Không Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không Không Không Không Không Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM Không Không Có Không Có