Ford Everest là chiếc SUV 7 chỗ đến từ thương hiệu Ford của Mỹ với thế mạnh về không gian rộng rãi, khả năng vận hành mạnh mẽ và có nhiều lựa chọn phiên bản. Tại thị trường Việt Nam, Ford Everest thế hệ mới hiện được nhập khẩu với thay đổi rất nhiều từ thiết kế ngoại thất, nội thất, đến công nghệ động cơ.

Giá xe Ford Everest tháng 07/2026

Ford Everest thế hệ mới có có giá bán và Ước tính chi phí lăn bánh như sau:

Bảng giá lăn bánh Ford Everest 2026 tháng 07/2026

(Đơn vị tính: Triệu Đồng)

Phiên bản xeGiá niêm yếtGiá lăn bánh ở Hà NộiGiá lăn bánh ở Hồ Chí MinhGiá lăn bánh ở Tỉnh khácFord Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 AT1099125312311212Ford Everest Active 2.0L AT 4×2 AT1129128712641245Ford Everest Sport 2.0L AT 4×4 AT1178134213181299Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT1299147714511432Ford Everest Platinum 2.0L AT 4×2 AT1335151714911472Ford Everest Platinum 2.0L AT 4×4 AT1440163516061587Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4×4 AT1468166616371618Ford Everest Wildtrak 2.0L 4×4 AT1499170116711652Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT1545175317221703Ford Everest Platinum+ 2.3L AT 4×41629184718141795

Giá lăn bánh Ford Everest 2026 sẽ bao gồm các khoản phí sau:

  1. Lệ phí trước bạ áp dụng cho Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác lần lượt 12% và 10%
  2. Phí đăng kiểm đối với xe không đăng ký kinh doanh là 340.000 đồng
  3. Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc đối với xe 7 chỗ là 873.400 đồng
  4. Phí đường bộ 12 tháng là 1.560.000 đồng
  5. Phí biển số ở Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác lần lượt là 20 và 1 triệu đồng

* Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm dao động tùy thuộc các đại lý Ford

Xem thêm: Giá niêm yết, chi phí lăn bánh và ưu đãi Ford Everest 2026

Giá xe Ford Everest cũ

Ford Everest đã qua sử dụng đang được rao bán với giá tham khảo như sau:

  • Ford Everest 2025: từ 1089 triệu đồng
  • Ford Everest 2024: từ 1050 triệu đồng
  • Ford Everest 2023: từ 999 triệu đồng
  • Ford Everest 2022: từ 845 triệu đồng
  • Ford Everest 2021: từ 720 triệu đồng
  • Ford Everest 2020: từ 739 triệu đồng
  • Ford Everest 2019: từ 585 triệu đồng
  • Ford Everest 2018: từ 598 triệu đồng
  • Ford Everest 2017: từ 755 triệu đồng
  • Ford Everest 2016: từ 545 triệu đồng
  • Ford Everest 2015: từ 370 triệu đồng
  • Ford Everest 2014: từ 270 triệu đồng
  • Ford Everest 2013: từ 288 triệu đồng
  • Ford Everest 2012: từ 285 triệu đồng
  • Ford Everest 2011: từ 165 triệu đồng
  • Ford Everest 2010: từ 155 triệu đồng
  • Ford Everest 2009: từ 185 triệu đồng
  • Ford Everest 2008: từ 115 triệu đồng
  • Ford Everest 2007: từ 176 triệu đồng
  • Ford Everest 2006: từ 80 triệu đồng
  • Ford Everest 2005: từ 85 triệu đồng

Trên là giá tham khảo được lấy từ các tin xe đăng trên Bonbanh. Để có được mức giá tốt và chính xác quý khách vui lòng liên hệ và đàm phán trực tiếp với người bán xe.

Xem thêm: Tin bán xe Ford Everest cũ giá tốt

Đánh giá xe Ford Everest 2026

Everest 2026 thế hệ mới được đánh giá là một chiếc SUV hoàn hảo hội tụ đủ các yếu tố: mạnh mẽ bên ngoài, tinh xảo bên trong. Chiều rộng chiếc xe được gia tăng đáng kể, tạo không gian rộng rãi cho hành khách. Bộ khung gầm và hệ thống treo được nâng cấp giúp chiếc xe cứng cáp hơn, cho khả năng vận hành vượt trội và tôn thêm dáng vẻ chiếc xe nổi bật và táo bạo.

Cấu hình xe

Cấu hình Ford Everest 2026Hãng sản xuấtFordTên xeEverestKiểu dángSUVSố chỗ ngồi7Xuất xứThái LanĐộng cơDiesel 2.0L (Single và Bi Turbo) Xăng 2.3L EcoBoost Dung tích xilanh1996 cc và 2261Hộp số6AT và 10ATHệ truyền động4x2 và 4x4Kích thước DxRxC4914 x 1923 x 1842 mmKhoảng sáng gầm xe200 mm và 228 mmChiều dài cơ sở2900 mmDung tích bình nhiên liệu80LBánh xe và Lốp225 / 65R18-R20

Các phiên bản đang bán

Xe bán ra với các phiên bản:

  1. Ford Everest Ambiente 2.0L AT 4×2 AT
  2. Ford Everest Active 2.0L 4×2 AT
  3. Ford Everest Sport 2.0L AT 4×4 AT
  4. Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT
  5. Ford Everest Platinum 2.0L 4×2 AT
  6. Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT
  7. Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4×4 AT
  8. Ford Everest Wildtrak 2.0L 4×4 AT
  9. Ford Everest Platinum 2.0L 4×4 AT
  10. Ford Everest Platinum+ 2.3L 4×4 AT

Màu sắc ngoại thất

Ford Everest thế hệ mới tại Việt Nam sẽ có 6 màu sắc để khách hàng lựa chọn: Màu bạc, trắng tuyết, đen, đồng equinox, cam, xám meteor.

  • Riêng phiên bản Sport sẽ có thêm màu xanh dương.
  • Riêng phiên bản Paltinum sẽ chỉ có 4 màu: Trắng – Xám – Đen – Nâu

Ngoại thất Ford Everest 2026

Dễ dàng nhận diện với cụm đèn pha được thiết kế hình chữ C đặc trưng của Ford, bao quanh tấm lưới tản nhiệt trên xe Everest. Tất cả tạo nên một thiết kế hài hòa, tương xứng với sức mạnh của chiếc xe.

Ở hai bên, các đường gân nổi cứng cáp chạy dọc thân xe, chiều rộng cơ sở lớn hơn giúp các phần vòm bánh xe vồng to, tăng cường sự khỏe khoắn và hiện đại cho thiết kế tổng thể. Chiều rộng được gia tăng 50mm tạo cho chiếc xe một thế vững chãi và vô cùng hầm hố.

Cụm đèn hậu LED với thiết kế rộng tối đa, làm nổi bật sự bề thế của Everest.

Trên bản các phiên bản Sport, Titanium, Titanium+ thì sử dụng La-zăng 20 inch và bộ lốp 255/55R20; còn ở bản Ambient sẽ chỉ là La-zăng 18 inch cùng bộ lốp 255/65R18.

Nội thất Ford Everest 2026

Trong xe rộng rãi, tiện nghi cùng những đường nét chạm khắc cầu kỳ, mềm mại, nội thất Everest được thiết kế để mang đến sự đột phá trong toàn phân khúc.

Phía trước mặt táp lô bọc da, vô lăng bọc da cùng các đường viền chỉ màu xám thể thao và sang trọng. Phía trước và cửa xe trang bị thêm các viền đen led có thể điều chỉnh màu phù hợp với mong muốn và tâm trạng khách hàng.

Phía sau vô lăng là màn hình LCD màu sắc nét 12.4 inch với phiên bản cao cấp Titanium 4×4 và 8 inch đối với các phiên bản khác rất hiện đại, hiển thị đầy đủ các thông tin kỹ thuật của xe và thêm phần sang trọng. Các cửa gió điều hòa được bọc viền kim loại sang trọng, các đường gân phía trong thiết kế họa tiết giống với lưới tản nhiệt của xe thêm phần phá cách và đặc biệt hơn.

Vô-lăng kiểu mới, thiết kế 4 chấu to bản, bọc da với đầy đủ các nút bấm: Ra lệnh giọng nói, Đàm thoại rảnh tay, Điều chỉnh âm lượng, Cruise Control…

Xe trang bị phanh tay điện tử và Auto Hold trên cả 4 phiên bản, tuy nhiên chỉ có bản Titanium+ dùng cần số điện tử, còn 3 bản còn lại sẽ chỉ sử dụng cần số thông thường. Cần số điều được bọc da cao cấp cùng đường viền chỉ thể thao.

Everest Thế hệ Mới sở hữu không gian rộng rãi hơn bao giờ hết, bạn vẫn sẽ cảm thấy vô cùng thoải mái ở cả hàng ghế trước và 2 hàng ghế hành khách phía sau. Hàng ghế thứ ba của Everest được thiết kế rộng hơn, thêm khoảng trống để chân, ghế ngồi cải tiến hơn và dễ dàng lên xuống.

Everest thế hệ mới được trang bị màn hình công tơ mét kỹ thuật số và màn hình trung tâm giải trí đều ở kích thước lớn TFT 12 inch cho phiên bản Titanium+. Các phiên bản còn lại có màn hình công tơ mét kỹ thuật số 8 inch cùng với màn hình giải trí cảm ứng 10 inch. Từ màn hình trung tâm lớn TFT 12 inch, bạn có thể chọn nhiều chế độ quan sát camera để mở rộng tầm nhìn hơn bao giờ hết, bao gồm chế độ xem 360 độ từ trên xuống, chế độ xem 180 độ chia vùng phía trước và sau, chế độ xem chính diện phía trước³.

Everest thế hệ mới đi kèm hệ điều hành SYNC® 4A mới nhất của Ford, hỗ trợ điều khiển bằng giọng nói. Thêm vào đó, xe cũng được tích hợp sẵn modem kết nối không dây, cho phép khách hàng kết nối với chiếc xe Everest thông qua ứng dụng FordPass™.

Động cơ Ford Everest 2026

Everest thế hệ mới phiên bản Titanium+ sử dụng động cơ diesel 2.0L Bi-Turbo cung cấp mô men xoắn cực đại 500Nm ở dải vòng tua 1.750 – 2000 vòng/phút và công suất 210PS/ 3500 vòng phút, đi kèm lựa chọn hộp số tự động 10 cấp Shift.

Các phiên bản Ambiente, Sport, Titanium sử dụng động cơ diesel 2.0L turbo đơn, đi kèm hộp số tự động 6 cấp. Động cơ 2.0L turbo đơn có công suất 170PS ở 3500 vòng/phút, và mô men xoắn cực đại 405Nm ở dải vòng tua 1750 – 2500 vòng/phút.

Ford Everest Platinum 2.3L EcoBoost 4×4 2026 có công suất lên tới 300 mã lực tại 5.650 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 446 Nm tại 3.500 vòng/phút.

Trang bị an toàn trên Ford Everest 2026

Xe được trang bị Hệ thống Hỗ trợ Đỗ xe Tự động 2.0, Hệ thống Kiểm soát Hành trình Thích ứng (ACC) với Tính năng Đi và Dừng, Hệ thống giữ làn đường và nhận biết rìa đường, Tính năng Hỗ trợ Đánh lái Tránh Va chạm, Tính năng Hỗ trợ Phanh khi Lùi, Cảnh báo điểm mù, Cảnh báo va chạm tại giao lộ khi có xe cắt ngang… Tất cả các tính năng này đều có trên bản Titanium+. Tất cả các phiên bản đều được trang bị 7 túi khí.

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2026

Thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.914 x 1.923 x 1.842 mm, trục cơ sở 2.900 mm. Động cơ 2.0L kèm hộp số tự động 6AT, 10AT và tùy chọn dẫn động một cầu hoặc 2 cầu.

Bảng thông số kỹ thuật Ford Everest 2026Thông sốPlatinum+ 2.3L 4×4 ATPlatinum 2.0L AT 4×4Wildtrak 2.0L AT 4×4Titanium+ 2.0L AT 4×4Platinum 2.0L AT 4×4Titanium 2.0L AT 4×2Platinum 2.0L AT 4×2Sport 2.0L AT 4×2Active 2.0L AT 4×2Ambiente 2.0L At 4×2Động cơXăng 2.3L EcoBoost

Bi-turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Bi-turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Bi-turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Single Turbo Diesel 2.0L TDCi

Single Turbo Diesel 2.0L TDCi

Single Turbo Diesel 2.0L TDCi

Single Turbo Diesel 2.0L TDCi

Single Turbo Diesel 2.0L TDCi

Dung tích xi lanh (cc)22611996199619961996 19961996 19961996 1996Công suất cực đại (PS/vòng/phút)300/5650210/3750209/3750209,8/3750

170/3500

170/3500

170/3500

170/3500

170/3500

170/3500Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)446 / 3500 500/1750-2000500/1750-2000 500/1750-2000405/1750-2500405/1750-2500405/1750-2500405/1750-2500405/1750-2500405/1750-2500Hệ thống truyền động2 cầu chủ động2 cầu chủ động 2 cầu bán thời gian(4×4) 2 cầu bán thời gian(4×4) 2 cầu bán thời gian(4×4) 1 cầu(4×2)1 cầu(4×2) 1 cầu(4×2)1 cầu(4×2) 1 cầu(4×2)Gài cầu điệnCó CóCóCóCó KhôngKhông KhôngKhông KhôngKhoá vi sai cầu sauCó CóCóCóCó Khô ngKhông KhôngKhôngKhôngHệ thống kiểm soát đường địa hìnhCó CóCóCóCó Khô ngKhông KhôngKhông KhôngHộp sốSố tự động 10 cấp điện tử Số tự động 10 cấp điện tử Số tự động 10 cấp điện tửTự động 10 cấp điện tửSố tự động 10 cấp điện tử Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấpTự động 6 cấp Tự động 6 cấpTrợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điệnTrợ lực điện Trợ lực điệnTrợ lực điện Trợ lực điệnTrợ lực điện Trợ lực điệnDài x Rộng x Cao (mm) 4914x1923x1842 4914x1923x18424914x1923x18414914x1923x18424914x1923x1842 4914x1923x18424914x1923x1842 4914x1923x18424914x1923x1842 4914x1923x1842Khoảng sáng gầm xe (mm) 228228228228228 228228228228200Chiều dài cơ sở (mm) 2.902 2.902 29002900 2900290029002900 29002900Dung tích thùng nhiên liệu(L) 80808080808080808080Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằngHệ thống treo sauHệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn, và thanh ổn định liên kết kiểu Watts LinkagePhanh trước Phanh đĩaPhanh sauPhanh đĩaCỡ lốp 255 / 55R20 255 / 55R20255/55R20255/55R20 255/55R20 255/55R20 255/65R18Bánh xeVành hợp kim nhôm đúc 20″ Vành hợp kim nhôm đúc 20″Vành hợp kim nhôm đúc 20″Vành hợp kim nhôm đúc 20″ Vành hợp kim nhôm đúc 18″Túi khí 7 túi khíHệ thống chống bó cứng phanh ABS và Phân phối lực phanh điện tử EBDCóPhanh tay điện tử

CóCóCó Có Có CóHệ thống cân bằng điện tử ESPCóHệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang CóCóCóCó CóKhôngKhông KhôngKhông KhôngHệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường CóCóCóCó CóKhôngKhông KhôngKhông KhôngHệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcCóHệ thống hỗ trợ đổ đèo CóCóCóCó CóKhôngKhôngKhôngKhôngKhôngHệ thống kiểm soát hành trình Tự động(Adaptive Cruise Control) Tự động(Adaptive Cruise Control) Tự động(Adaptive Cruise Control) Tự động(Adaptive Cruise Control)Tự động(Adaptive Cruise Control) Có CóCó CóKhôngHệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động CóCóCóCó CóKhông KhôngKhôngKhôngKhông

Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước

CóCóCóCó CóCó Không KhôngKhông Không

Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

CóCóCóCóKhông KhôngHệ thống chống trộm Có Camera lùi360 độ toàn cảnh 360 độ toàn cảnh 360 độ toàn cảnh 360 độ toàn cảnh360 độ toàn cảnh Có CóCóCó CóCảm biến trước, sauCảm biến trước, sau Cảm biến trước, sauCảm biến trước, sauCảm biến trước, sau Cảm biến sau

Có thể nói Ford Everest 2026 là một mẫu SUV rất đáng cân nhắc với những ai đang tìm kiếm một chiếc xe 7 chỗ có khả năng vận hành vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu, không gian nội thất rộng rãi, cùng trang bị tiện ích cao cấp, phù hợp phục vụ đa mục đích cho cá nhân, gia đình hay công việc.

Xem thêm: Thông số kỹ thuật chi tiết Ford Everest

Câu hỏi thường gặp về Ford Everest (FAQ)

Ford Everest 2026 có bao nhiêu phiên bản?

Ford Everest 2026 đang bán tại thị trường Việt Nam có các phiên bản là: Ambiente 2.0L AT 4×2 AT, Active 2.0L AT 4×2, Sport 2.0L AT 4×4 AT, Titanium 2.0L 4×2 AT, Platinum 2.0L 4×2 AT, Platinum 2.0L 4×4 AT, Titanium Plus 2.0L 4×4 AT, Wildtrak 2.0L 4×4 AT, Platinum 2.0L 4×4 AT, Platinum+ 2.3L 4×4 AT

Ford Everest 2026 có những loại động cơ nào?

Ford Everest 2026 máy dầu sử dụng động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi và Single Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi, Xăng 2.3L Ecoboost

Ford Everest 2026 có giá bán là bao nhiêu?

Everest 2026 đang được niêm yết với mức giá từ 1,099 tỷ đồng đến 1,629 tỷ đồng tùy từng phiên bản

Tìm mua xe Ford Everest mới và cũ dễ dàng, nhanh chóng tại bonbanh.com – Sàn giao dịch thương mại điện tử về ô tô uy tín với thông tin xe Everest đa dạng, phong phú và chính xác.