Giới Thiệu Ford Ranger XLS 4×4 AT 2026

Ford Ranger 4×4 AT 2026 là phiên bản 2 cầu số tự động bản tiêu chuẩn và có mức giá tiết kiệm và thấp nhất trong các phiên bản còn lại. Đây cũng là phiên bản mới được Ford Việt Nam bổ sung và tung ra thị trường nhằm đa dạng mẫu mã giúp khách hàng có thêm nhiều sự lựa chọn khác nhau. Trong bài viết này, hãy cũng chúng tôi tìm hiểu chi tiết về phiên bản này.

Ford Ranger XLS AT 4X4 2024
Ford Ranger XLS AT 4X4 .

Giá Xe Và Khuyến Mãi

Giá xe

Phiên bản Ranger XLS 4×4 AT hiện có mức giá niêm yết mới điều chỉnh tăng thêm 20 triệu so với lần đầu tiên hãng công bố vào tháng 8/2022, do được nâng cấp thêm một số tính năng, dưới đây là giá niêm yết cụ thể của phiên bản này:

Phiên Bản Giá Niêm Yết (VNĐ)

Ranger XLS 2.0L 6AT 4×4

776,000,000

Ghi chú (*):

  • Giá xe (giá niêm yết) đã bao gồm 10% VAT nhưng chưa bao gồm khuyến mãi kèm theo và chi phí đăng ký xe.
  • Xe mới bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn của Ford Việt Nam 3 năm/ 100.000km, tùy theo điều kiện nào đến trước.

Chương trình khuyến mãi trong tháng

  • Ưu đãi giảm 100% thuế trước bạ bởi Ford Việt Nam và Hệ Thống Đại Lý (áp dụng đến hết 31/01/2026)
  • Trả trước chỉ từ 207 triệu nhận xe
  • Xe có sẵn giao ngay, hỗ trợ đặt xe và giao xe sớm
  • Hỗ trợ mua xe trả góp, duyệt vay tối đa 80% giá trị xe, thủ tục nhanh chóng
  • Nhận báo giá lăn bánh chi tiết
  • Hỗ trợ tư vấn, lái thử xe miễn phí và hỗ trợ giao xe tận nơi

Lưu ý (*): chương trình khuyến mãi không cố định và có thể thay đổi theo từng thời điểm khác nhau.

Thông Số Kỹ Thuật

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết phiên bản Ford Ranger XLS 4×4:

Phiên Bản Ranger XLS 2.0L 6AT 4×4

Động cơ & Tính Năng vận hành

Động cơ

Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Dung tích xi lanh

1996

Công suất cực đại (PS/ Vòng/ phút)

170/ 3500

Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút)

405/ 1750-2500

Hệ thống truyền động

Hai cầu chủ động

Chế độ lái Drive Mode

Có (4 chế độ)

Hộp số

Số tự động 6 cấp

Trợ lực lái

Trợ lực lái điện

Kích thước

Dài x Rộng x Cao (mm)

5362 x 1918 x 1875

Khoảng sáng gầm xe (mm)

235

Chiều dài cơ sở (mm)

3270

Bán kính vòng quay tối thiểu

6350

Dung tích thùng nhiên liệu

85,8 lít

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống phanh

Phanh trước và sau

Phanh trước đĩa, phanh sau tang trống

Phanh tay điện tử

Không

Cỡ lốp

255/70R16

Bánh xe

Vành hợp kim nhôm 16”

Ngoại Thất Ford Ranger XLS 4×4 AT – Khỏe Khoắn và Cứng Cáp

Màu xe

Phiên bản này hiện nay có tổng cộng 6 màu xe ngoại trừ màu nâu ngừng sản xuất từ tháng 4/2024, bao gồm các màu: đen, trắng, đỏ cam, xanh dương, xámbạc.

Màu xe Ford Ranger XLS AT 4X4 2024
Bảng màu xe Ford Ranger XLS 4×4 AT.

Đầu xe

Nhìn từ phía trước, đầu xe trông mạnh mẽ với các đường gân được dập nổi trên nắp capo và hiện đại hơn với trang bị đèn pha Led, tích hợp dải Led ban ngày có giao diện hình chữ C mới được nâng cấp vào hồi tháng 5/2023.

Thiết kế mặt calang màu sơn đen có 2 thanh nan nằm ngang tạo kết nối liền mạch với hai cụm đèn pha, tích hợp logo Ford chính giữa nhìn trông khỏe khoắn và cứng cáp.

Ngoại thất Ford Ranger XLS 4x4 2024 - Đầu xe
Thiết kế mạnh mẽ và hiện đại hơn với trang bị đèn pha LED.

Thân xe

Nhìn sang bên, thân xe trông khỏe khoắn với các đường gân dập nổi cùng với trang bị ốp cua lốp tại các hộc bánh xe.

Tương tự như phiên bản số tự động 1 cầu, phiên bản này cũng được trang bị mâm xe đa chấu hợp kim nhôm, kích thước 16 inch (thông số lốp 255/70R16). Phía sau được trang bị bệ bước chân giúp thao tác bước lên thùng xe một cách dễ dàng và thuận tiện.

Ngoại thất Ford Ranger XLS 4x4 2024 - Thân xe
Thiết kế thân xe trông khỏe khoắn và mạnh mẽ.

Thiết kế đuôi xe và thùng xe

Còn tại phía sau, thiết kế đuôi xe trông cứng cáp và mạnh mẽ với dòng chữ “RANGER” và các đường gân được dập nổi ở bửng xe. Tuy nhiên, trang bị đèn hậu trên phiên bản này và các phiên bản thấp hơn chỉ sử dụng loại bóng đèn Halogen.

Ngoại thất Ford Ranger XLS 4x4 - Đuôi xe
Thiết kế đuôi xe trông mạnh mẽ và cứng cáp.

Phía sau, phiên bản này được trang bị camera lùi tích hợp cùng với logo Ford. Thùng xe thùng xe thiết kế rộng rãi với kích thước Dài x Rộng x Cao tương ứng: 1475 x 1410 x 525 (mm), kích thước để vừa 1 pallet tiêu chuẩn.

Thùng xe Ford Ranger XLS 4x4 2024
Thùng xe thiết kế rộng rãi, có thể để vừa pallet kích thước tiêu chuẩn.

Nội Thất Ford Ranger XLS 4×4 2024 – Rộng Rãi Cùng Với Trang Bị Tiêu Chuẩn

Khoang lái

Bên trong, Ford Ranger XLS 4×4 AT có không gian nội thất thiết kế rộng rãi và trang bị tiêu chuẩn nhưng cũng hiện đại. Khu vực bảng điều khiển taplo đằng trước vô lăng được trang bị màn hình lái với kích thước 8 inch.

Nội thất Ford Ranger XLS 4x4 2024 - Khoang lái
Nội thất rộng rãi và trông hiện đại với màn hình giải trí SYNC 4A 10 inch.

Còn ở khu vực trung tâm bảng taplo, trang bị màn hình giải trí công nghệ SYNC 4A kích thước 10 inch có thể thiết lập tùy chọn và kết nối thông minh với điện thoại, đi kèm là hệ thống âm thanh với 6 loa.

Vô lăng đa chấu, trợ lực điện tích hợp các nút bấm điều khiển. Hệ thống ghế ngồi trên phiên bản này và các phiên bản thấp hơn chỉ được bọc nỉ và hàng ghế trước chỉnh tay 6 hướng.

Nội thất Ford Ranger XLS 4x4 2024 - Vô lăng
Trang bị vô lăng trợ lực điện, tích hợp các nút bấm điều chỉnh.

Khoang hành khách

Còn ở phía sau, thiết kế khoang hành khách có không gian rộng rãi do kích thước của xe Ford Ranger thế hệ mới được điều chỉnh tăng khoảng cách giữa các trục bánh xe thêm 50 (mm). Ghế ngồi thoải mái hơn nhờ trang bị tựa đầu, tại hàng ghế này thì chỉ được tích hợp ổ cắm nguồn 12V.

Nội thất Ford Ranger XLS 4x4 2024- Hàng ghế phía sau
Không gian rộng rãi do điều chỉnh kích thước giữa các trục cơ sở.

Khả Năng Vận Hành

Động cơ và hộp số

Phiên bản Ford Ranger XLS 4×4 AT được trang bị động cơ Diesel 2.0l Single Turbo i4 kết hợp cùng với hộp số tự động 6 cấp, cho công suất cực đại: 170 mã lực tại vòng tua máy 3500 (vòng/phút) và mô men xoắn cực đại: 405 (Nm) tại vòng tua máy 1750 – 2500 (vòng/phút).

Khung gầm và hệ thống treo

Xe được trang bị hệ khung gầm rời (kiểu: body – one – frame) và hệ thống treo với: :

  • Treo trước kiểu: độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn.
  • Treo sau kiểu: loại nhíp với ống giảm chấn.

Chế độ kiểm soát địa hình

Ngoài chế độ tùy chọn các kiểu dẫn động thông thường: 2H, 4H, 4L. Phiên bản Ford Ranger XLS 4×4 còn có thêm chế độ Driver Mode (chế độ kiểm soát địa hình) với 4 tùy chọn khác nhau, bao gồm: Normal (Bình thường), Eco (Tiết kiệm), Tow Haul (Kéo và Chở nặng) và Slippery (Trơn trượt).

Trang Bị An Toàn Và Tiện Nghi

Trang bị an toàn

  • 6 túi khí an toàn
  • Camera lùi
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hệ thống cân bằng điện tử
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ kiểm soát đổ đèo

Trang bị tiện nghi

  • Màn hình giải trí SYNC 4A kích thước 10 inch, hỗ trợ kết nối không dây với điện thoại, đàm thoại rảnh tay
  • Hệ thống âm thanh 6 loa, hỗ trợ kết nối: AM/ FM/ MP3/ Ipod & USB, Bluetooth
  • Hệ thống điều hòa chỉnh tay
  • Đèn pha LED tự động bật tắt
  • Gương chiếu hậu điều chỉnh điện
  • Cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống và chống kẹt cho hàng ghế trước
  • Gạt mưa tự động
  • Hỗ trợ kiểm soát ga tự động Cruise control và giới hạn tốc độ
  • Quản lý xe dễ dàng trên điện thoại với ứng dụng FordPass

Kết Luận

Ford Ranger XLS 4×4 AT sở hữu thiết kế mạnh mẽ, cùng các trang bị tiêu chuẩn và có khả năng vận hành bển bỉ. Đây là phiên bản có mức giá phải chăng, đáng để cân nhắc dành cho anh (chị) mua xe chủ yếu phục vụ công việc.

Hi vọng, bài viết này sẽ giúp ích được cho Anh (chị) trong việc lựa chọn chiếc xe ưng ý và phù hợp với nhu cầu thực tế của mình.

Xem Thêm Các Phiên Bản Khác: