Tháng 06/2026, Giá xe Hyundai Stargazer được niêm yết từ 569 triệu đồng đến 615 triệu đồng cho tùy từng phiên bản. Hyundai Stargazer 2026 trở thành mẫu xe gia đình cỡ nhỏ có giá tốt nhất phân khúc được phân phối với 2 phiên bản (Đặc biệt, Cao cấp) cùng 5 màu tùy chọn.

Giá xe Hyundai Stargazer 2026

Bảng giá xe Hyundai Stargazer mới nhất 06/2026

(Đơn vị tính: VND)

Phiên bản Giá niêm yết Hyundai Stargazer Đặc biệt 569 Hyundai Stargazer Cao cấp 615

Khuyến mãi Hyundai Stargazer 2026

Trong tháng 06/2026, Hyundai Thành Công Việt Nam phối hợp cùng hệ thống Đại lý tiếp tục củng cố các hoạt động kinh doanh, nâng cao chất lượng dịch vụ và trải nghiệm khách hàng với chương trình ưu đãi đặc biệt trong tháng 06/2026. Cụ thể, Hyundai Stargazer được hưởng ưu đãi tối đa 107 triệu đồng và sẽ được áp dụng chế độ bảo hành 8 năm/ 120.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước). Chương trình áp dụng cho các hợp đồng giao dịch thành công trong tháng 6/2026. Khách hàng vui lòng liên hệ Đại lý gần nhất để biết thông tin chi tiết về chương trình ưu đãi.

Xem thêm: Tin bán xe Hyundai Stargazer cũ mới giá tốt

Giá lăn bánh Hyundai Stargazer 2026

Ngoài mức giá mà người mua xe phải trả cho các đại lý thì để xe lăn bánh trên đường, chủ xe còn phải nộp thêm những loại thuế phí như sau:

– Phí trước bạ – Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu – Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng – Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng – Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng

Giá lăn bánh Hyundai Stargazer Đặc biệt

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) Giá niêm yết 569.000.000 569.000.000 569.000.000 569.000.000 569.000.000 Phí trước bạ 68.280.000 56.900.000 68.280.000 62.590.000 56.900.000 Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400 Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 Giá lăn bánh tạm tính 659.660.700 648.280.700 640.660.700 634.970.700 629.280.700

Giá lăn bánh Hyundai Stargazer Cao cấp

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng) Giá niêm yết 615.000.000 615.000.000 615.000.000 615.000.000 615.000.000 Phí trước bạ 73.800.000 61.500.000 73.800.000 67.650.000 61.500.000 Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400 Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 Giá lăn bánh tạm tính 711.180.700 698.880.700 692.180.700 686.030.700 679.880.700

Thông số kỹ thuật Hyundai Stargazer 2026

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Stargazer 2026 Thông số Stargazer Đặc biệt Stargazer Cao cấp Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.575 x 1.780 x 1.695 4.575 x 1.780 x 1.710 Chiều dài cơ sở (mm) 2780 Khoảng sáng gầm xe (mm) 195 205 Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 40 40 Động cơ SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 Dung tích xi lanh (cc) 1497 Công suất cực đại (PS/rpm) 115/6300 115/6300 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 144/ 4500 144/ 4500 Hộp số CVT CVT Hệ thống dẫn động FWD FWD Phanh trước/sau Đĩa / Tang trống Đĩa / Đĩa Hệ thống treo trước McPherson McPherson Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Trợ lực lái Điện Điện Thông số lốp 205/55R16 205/50R17 Chất liệu lazang Hợp kim Hợp kim Số túi khí 2 6

Đánh giá Ưu Nhược điểm Hyundai Stargazer 2026

Ưu điểm

  • Không gian rộng rãi
  • Vận hành êm, tiết kiệm nhiên liệu
  • Nhiều trang bị tiện nghi
  • Giá bán sau giảm giá hấp dẫn

Nhược điểm

  • Kiểu dáng kén khách
  • Thiếu phanh tay điện tử/Auto Hold

Tin bán xe hyundai stargazer Xem thêm >>

‘; }, responsive: [ { breakpoint: 1024,// cài đặt cho màn hình ipad settings: { slidesToShow: 4, // hiển thị 4 slide slidesToScroll: 1 // dịch chuyển 1 slide khi vuốt } }, { breakpoint: 680,// cài đặt cho màn hình điện thoại settings: { slidesToShow: 3, // hiển thị 4 slide slidesToScroll: 1 // dịch chuyển 1 slide khi vuốt } }, { breakpoint: 480,// cài đặt cho màn hình điện thoại settings: { slidesToShow: 2, slidesToScroll: 2 } } ] }); });